Có 6 kết quả:

chàmlamrômrườmtrômxám
Âm Nôm: chàm, lam, rôm, rườm, trôm, xám
Unicode: U+85CD
Tổng nét: 17
Bộ: thảo 艸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

chàm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

áo chàm; dân tộc Chàm

lam

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xanh lam

rôm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rôm rả

rườm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rườm rà

trôm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

xám

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xám ngắt, xám xịt