Có 2 kết quả:

tàngtạng
Âm Nôm: tàng, tạng
Unicode: U+85CF
Tổng nét: 17
Bộ: thảo 艸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

tàng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng

tạng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Đạo tạng, Tây Tạng