Có 2 kết quả:

ngóngẫu
Âm Nôm: ngó, ngẫu
Unicode: U+85D5
Tổng nét: 18
Bộ: thảo 艸 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一一一丨ノ丶丨フ一一丨フ丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

ngó

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngó sen

ngẫu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

văn biền ngẫu, ngẫu nhiên