Có 2 kết quả:

tầntằn
Âm Nôm: tần, tằn
Unicode: U+860B
Tổng nét: 19
Bộ: thảo 艸 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

tần

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tần tảo

tằn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tằn tiện