Có 2 kết quả:

la
Âm Nôm: la,
Unicode: U+863F
Tổng nét: 22
Bộ: thảo 艸 (+19 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

la

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lá cây