Có 2 kết quả:

hiệuhào
Âm Nôm: hiệu, hào
Unicode: U+865F
Tổng nét: 13
Bộ: hô 虍 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一フ丨一フノ一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hiệu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hiệu thuốc; hiệu lệnh

hào

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hô hào