Có 2 kết quả:

chùngtrùng
Âm Nôm: chùng, trùng
Tổng nét: 6
Bộ: trùng 虫 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: LMI (中一戈)
Unicode: U+866B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huỷ, trùng
Âm Pinyin: chóng, huǐ
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): むし (mushi)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: cung4, wai2

Tự hình 5

Dị thể 4

1/2

chùng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chập chùng (trập trùng); chùng chình

trùng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

côn trùng