Có 3 kết quả:

dẫndậnrận
Âm Nôm: dẫn, dận, rận
Unicode: U+8693
Tổng nét: 10
Bộ: trùng 虫 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶フ一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/3

dẫn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khâu dẫn (giun đất)

dận

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con dận

rận

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con dận, chấy dận