Có 1 kết quả:

hiện
Âm Nôm: hiện
Unicode: U+86AC
Tổng nét: 10
Bộ: trùng 虫 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丨フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

hiện

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc)