Có 4 kết quả:

chemcualinh
Âm Nôm: chem, cua, , linh
Tổng nét: 11
Bộ: trùng 虫 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丶一丨丨フ一
Thương Hiệt: LIJR (中戈十口)
Unicode: U+86C4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt:
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): コ (ko)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gu1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/4

chem

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chem chép (còn sò điệp)

cua

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con cua; cua gái

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lạt cô (tôm)

linh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (ruồi vàng dốt trâu)