Có 1 kết quả:

thư
Âm Nôm: thư
Tổng nét: 11
Bộ: trùng 虫 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丨フ一一一
Thương Hiệt: LIBM (中戈月一)
Unicode: U+86C6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thư
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): ソ (so), ショ (sho)
Âm Nhật (kunyomi): うじ (uji)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ceoi1, zeoi1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

thư

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thư (con giòi)