Có 1 kết quả:

linh
Âm Nôm: linh
Unicode: U+86C9
Tổng nét: 11
Bộ: trùng 虫 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ丶丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

linh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (ruồi vàng dốt trâu)