Có 1 kết quả:

mâu
Âm Nôm: mâu
Unicode: U+86D1
Tổng nét: 12
Bộ: trùng 虫 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶フ丶ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

mâu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tưu mâu (cua gai, cua bể)