Có 2 kết quả:

manmanh
Âm Nôm: man, manh
Unicode: U+86EE
Tổng nét: 12
Bộ: trùng 虫 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶一丨丨ノ丶丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

man

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

man rợ

manh

giản thể

Từ điển Hồ Lê

manh (man rợ, dã man)