Có 1 kết quả:

miêu
Âm Nôm: miêu
Unicode: U+8765
Tổng nét: 15
Bộ: trùng 虫 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶フ丨ノノ一ノ丶丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

miêu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)