Có 2 kết quả:

manhmông
Âm Nôm: manh, mông
Unicode: U+8771
Tổng nét: 15
Bộ: trùng 虫 (+9 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶一フ丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

manh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

manh (con nhặng)

mông

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)