Có 1 kết quả:

nảm
Âm Nôm: nảm
Tổng nét: 15
Bộ: trùng 虫 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丶一丨丨フ丶ノ一一丨
Thương Hiệt: LIJBJ (中戈十月十)
Unicode: U+877B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nam
Âm Pinyin: án, nǎn
Âm Nhật (onyomi): ナン (nan)
Âm Quảng Đông: naam4

Tự hình 2

1/1

nảm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nảm tử (bọ sẽ nở ra cào cào)