Có 1 kết quả:

dung
Âm Nôm: dung
Unicode: U+878D
Tổng nét: 16
Bộ: trùng 虫 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

dung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp