Có 1 kết quả:

mãn
Âm Nôm: mãn
Unicode: U+87A8
Tổng nét: 16
Bộ: trùng 虫 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶一丨丨一丨フノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

mãn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mãn (con mọt)