Có 3 kết quả:

chẫuchặptrập
Âm Nôm: chẫu, chặp, trập
Unicode: U+87C4
Tổng nét: 17
Bộ: trùng 虫 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一丶ノ一一丨ノフ丶丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

chẫu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)

chặp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhìn chằm chặp; sau một chặp

trập

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kinh trập (tiết xuân)