Có 2 kết quả:

mangmãng
Âm Nôm: mang, mãng
Unicode: U+87D2
Tổng nét: 16
Bộ: trùng 虫 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶一丨丨一ノ丶丶一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

mang

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rắn hổ mang

mãng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mãng xà