Có 2 kết quả:

nghêunhiêu
Âm Nôm: nghêu, nhiêu
Unicode: U+87EF
Tổng nét: 18
Bộ: trùng 虫 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶一丨一一丨一一丨一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

nghêu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nghêu, hến

nhiêu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhiêu (giun nhỏ trong ruột)