Có 2 kết quả:

đuôngđương
Âm Nôm: đuông, đương
Unicode: U+87F7
Tổng nét: 19
Bộ: trùng 虫 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

đuông

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sâu đuông (một loại sâu trắng hay ăn đọt dừa)

đương

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)