Có 3 kết quả:

lạprệpsáp
Âm Nôm: lạp, rệp, sáp
Unicode: U+881F
Tổng nét: 21
Bộ: trùng 虫 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

lạp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lạp (sáp ong)

rệp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con rệp

sáp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đèn sáp, phấn sáp