Có 1 kết quả:

lãi
Âm Nôm: lãi
Unicode: U+8821
Tổng nét: 21
Bộ: trùng 虫 (+15 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フフ一ノフノノノ丶丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

lãi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

Phạm Lãi (tên người)