Có 6 kết quả:

giongtôngxongxungxôngxúng
Âm Nôm: giong, tông, xong, xung, xông, xúng
Unicode: U+885D
Tổng nét: 15
Bộ: hành 行 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿴
Nét bút: ノノ一ノ一丨フ一一丨一一一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

giong

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng

tông

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bị xe tông

xong

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xong xuôi

xung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xung yếu; xung đột

xông

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xông ngải (tắm hơi)

xúng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xúng xính