Có 5 kết quả:

cuộncỏncổngọnngổn
Âm Nôm: cuộn, cỏn, cổn, gọn, ngổn
Tổng nét: 10
Bộ: y 衣 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
Thương Hiệt: YCIV (卜金戈女)
Unicode: U+886E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cổn
Âm Pinyin: gǔn
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gwan2

Tự hình 2

Dị thể 9

1/5

cuộn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cuộn len, cuộn tròn

cỏn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cỏn con

cổn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cổn bào, long cổn

gọn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bắt gọn; gọn gàng

ngổn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngổn ngang