Có 1 kết quả:

phán
Âm Nôm: phán
Unicode: U+88A2
Tổng nét: 10
Bộ: y 衣 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶丶ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)