Có 1 kết quả:

khiên
Âm Nôm: khiên
Âm Hán Việt: khiên, kiển
Âm Pinyin: qiān
Unicode: U+8930
Tổng nét: 16
Bộ: y 衣 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱𡨄
Nét bút: 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶一ノフノ丶
Thương Hiệt: JTCV (十廿金女)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

khiên

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên thường (choàng áo vào)