Có 1 kết quả:

thị
Âm Nôm: thị
Unicode: U+8996
Tổng nét: 11
Bộ: kỳ 示 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thị

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thị sát; giám thị