Có 2 kết quả:

dácgiác
Âm Nôm: dác, giác
Âm Hán Việt: giác, giáo
Âm Pinyin: jiào, jué
Unicode: U+899A
Tổng nét: 12
Bộ: kiến 見 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿳
Nét bút: 丶丶ノ丶フ丨フ一一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

dác

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dáo dác, dớn dác

giác

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giác quan, thính giác