Có 4 kết quả:

dácgiácnhácrác
Âm Nôm: dác, giác, nhác, rác
Unicode: U+89BA
Tổng nét: 20
Bộ: kiến 見 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱𦥯
Nét bút: ノ丨一一ノ丶ノ丶フ一一丶フ丨フ一一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 3

Dị thể 8

1/4

dác

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dáo dác, dớn dác

giác

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giác quan, thính giác

nhác

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhớn nhác

rác

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rác rưởi, rơm rác