Có 2 kết quả:

quangquanh
Âm Nôm: quang, quanh
Unicode: U+89E5
Tổng nét: 13
Bộ: giác 角 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノフ一一丨丨丶ノ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

quang

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

quang đãng

quanh

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quanh co