Có 1 kết quả:

thương
Âm Nôm: thương
Tổng nét: 18
Bộ: giác 角 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠂉
Nét bút: ノフノフ一一丨ノ一丨フ一一一ノフノノ
Thương Hiệt: NBOAH (弓月人日竹)
Unicode: U+89F4
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thương, tràng, trường
Âm Pinyin: shāng
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): さかずき (sakazuki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: soeng1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

thương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thương (chén để uống rượu)