Có 1 kết quả:

thương
Âm Nôm: thương
Unicode: U+89F4
Tổng nét: 18
Bộ: giác 角 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰𠂉
Nét bút: ノフノフ一一丨ノ一丨フ一一一ノフノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thương (chén để uống rượu)