Có 1 kết quả:

oanh
Âm Nôm: oanh
Unicode: U+8A07
Tổng nét: 9
Bộ: ngôn 言 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿹
Nét bút: ノフ丶一一一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

oanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)