Có 1 kết quả:

oanh
Âm Nôm: oanh
Tổng nét: 9
Bộ: ngôn 言 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノフ丶一一一丨フ一
Thương Hiệt: PYMR (心卜一口)
Unicode: U+8A07
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoanh
Âm Pinyin: hēng, hōng, jùn
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), ケン (ken), キン (kin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gwang1

Tự hình 3

Dị thể 5

1/1

oanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)