Có 2 kết quả:

sánxôn
Âm Nôm: sán, xôn
Unicode: U+8A15
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

sán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sán tiếu (chế nhạo)

xôn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xôn xao