Có 4 kết quả:

gậthấthựcngật
Âm Nôm: gật, hất, hực, ngật
Unicode: U+8A16
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

gật

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gật gù; ngủ gật

hất

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hất cẳng; hất hàm

hực

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hậm hực

ngật

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngật ngưỡng, ngật ngừ