Có 1 kết quả:

thác
Âm Nôm: thác
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ一フ
Thương Hiệt: YRHP (卜口竹心)
Unicode: U+8A17
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thác
Âm Pinyin: tuō
Âm Nhật (onyomi): タク (taku)
Âm Nhật (kunyomi): かこつ.ける (kakotsu.keru), かこ.つ (kako.tsu), かこ.つける (kako.tsukeru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: tok3

Tự hình 4

Dị thể 4

1/1

thác

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác