Có 2 kết quả:

caicơi
Âm Nôm: cai, cơi
Unicode: U+8A72
Tổng nét: 13
Bộ: ngôn 言 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶一フノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

cai

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cai quản, cai trị

cơi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới