Có 1 kết quả:

cuống
Âm Nôm: cuống
Unicode: U+8A91
Tổng nét: 14
Bộ: ngôn 言 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノフノ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cuống

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cuống hoa, cuống lá; cuống phổi