Có 1 kết quả:

thuỳ
Âm Nôm: thuỳ
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: YROG (卜口人土)
Unicode: U+8AB0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thuỳ
Âm Pinyin: shéi, shuí
Âm Nhật (onyomi): スイ (sui)
Âm Nhật (kunyomi): だれ (dare), たれ (tare), た (ta)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: seoi4

Tự hình 4

Dị thể 1

1/1

thuỳ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thuỳ (ai, của ai)