Có 6 kết quả:

dìuđiuđiềuđiệuđìuđều
Âm Nôm: dìu, điu, điều, điệu, đìu, đều
Unicode: U+8ABF
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノフ一丨一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/6

dìu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu

điu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

điều

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

điều chế; điều khiển

điệu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cường điệu; giai điệu; giọng điệu

đìu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đìu hiu

đều

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết