Có 2 kết quả:

giạmđàm
Âm Nôm: giạm, đàm
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶ノノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: YRFF (卜口火火)
Unicode: U+8AC7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đàm
Âm Pinyin: tán
Âm Nhật (onyomi): ダン (dan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: taam4

Tự hình 4

Dị thể 2

1/2

giạm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giạm hỏi, giạm ngõ

đàm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đàm đạo