Có 2 kết quả:

lượnglạng
Âm Nôm: lượng, lạng
Unicode: U+8AD2
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶一丨フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

lượng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lượng thứ

lạng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Lạng Sơn (tên địa danh)