Có 2 kết quả:

hốhổ
Âm Nôm: hố, hổ
Unicode: U+8AD5
Tổng nét: 15
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丨一フノ一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

Từ điển Trần Văn Kiệm

bị hố

Từ điển Trần Văn Kiệm

nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)