Có 1 kết quả:

biền
Âm Nôm: biền
Unicode: U+8ADE
Tổng nét: 16
Bộ: ngôn 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

biền

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

biền năng (khoe tài)