Có 1 kết quả:

dụ
Âm Nôm: dụ
Unicode: U+8AED
Tổng nét: 16
Bộ: ngôn 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ丶一丨フ一一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

dụ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)