Có 3 kết quả:

thòmthầmxầm
Âm Nôm: thòm, thầm, xầm
Unicode: U+8AF6
Tổng nét: 16
Bộ: ngôn 言 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨丨一一一ノ丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

thòm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

om thòm; thòm thèm

thầm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thầm (tin nhau, đích xác)

xầm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xầm xì, tối xầm