Có 1 kết quả:

tạ
Âm Nôm: tạ
Unicode: U+8B1D
Tổng nét: 17
Bộ: ngôn 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一ノ丨フ一一一ノ一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tạ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tạ ơn, đa tạ; tạ thế