Có 1 kết quả:

hoa
Âm Nôm: hoa
Unicode: U+8B41
Tổng nét: 17
Bộ: ngôn 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一丨丨一一丨丨一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

hoa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)